Anping County Comesh Filter Co.,Ltd info@comeshfilter.com 86-318-7595879
Product Details
Nguồn gốc: Hà Bắc, Trung Quốc
Hàng hiệu: PFM
Chứng nhận: FDA
Số mô hình: PFM-Lyd
Payment & Shipping Terms
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1sqm
Giá bán: Có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Túi nhựa bên trong trên một cuộn và hộp carton bên ngoài hoặc cắt thành miếng nhỏ và túi nhựa
Thời gian giao hàng: 5-8 ngày
Điều khoản thanh toán: L / C, D / A, D / P, T / T, Western Union, , Paypal, Đảm bảo thương mại
Khả năng cung cấp: 3000 mét mỗi tuần
Brand name: |
PFM |
Lưới: |
15-460mesh/inch |
Chiều dài: |
30-70m/cuộn hoặc cắt thành từng mảnh |
Khẩu độ: |
23-619Micron |
Mở: |
13-69% |
Phong cách: |
Dệt |
Độ dày: |
56-1000um |
Brand name: |
PFM |
Lưới: |
15-460mesh/inch |
Chiều dài: |
30-70m/cuộn hoặc cắt thành từng mảnh |
Khẩu độ: |
23-619Micron |
Mở: |
13-69% |
Phong cách: |
Dệt |
Độ dày: |
56-1000um |
Vải lọc DPP Polyester dệt trơn với sợi đơn
1. Mô tả về vải lọc
1. Loại dệt: Trơn
2. Mật độ lưới: 6T~180T mesh/cm (15mesh/inch đến 460mesh/inch)
3. Đường kính sợi: 31-250um
4. Kích thước lỗ lưới: 25-740um
5. Đặc điểm: Ổn định tốt và hiệu ứng in ấn tốt hơn
6. Ứng dụng: In điện, in lưới, v.v.
7. Màu sắc: Vàng, trắng
2. Ưu điểm của vải lọc
| Nhà máy | 2 nhà máy |
| Công nghệ | 50 năm kinh nghiệm |
| Phục vụ | trả lời trong 12 giờ |
| Giá cả | giá xuất xưởng |
| Mẫu | miễn phí |
| Thời gian giao hàng | 1-2 ngày đối với mẫu, 5-15 ngày đối với đơn hàng lớn hoặc tùy thuộc vào số lượng của bạn |
3. Thông số kỹ thuật của vải lọc
| COUNT (INCH) | COUNT (CM) | ĐƯỜNG KÍNH (UM) | KÍCH THƯỚC LỖ (UM) | DIỆN TÍCH MỞ(%) | ĐỘ DÀY(UM) | KHỐI LƯỢNG (CM³/CM²) | ĐỘ CĂNG TỐI ĐA(N/CM) |
| 15 | 6 | 400 | 1270 | 64 | 720 | 460 | 30-60 |
| 18 | 7 | 350 | 1078 | 64 | 640 | 410 | 30-60 |
| 20 | 8 | 300 | 950 | 58 | 550 | 319 | 30-60 |
| 25 | 10 | 250 | 750 | 56 | 620 | 347 | 30-60 |
| 30 | 12 | 250 | 583 | 49 | 450 | 220 | 30-60 |
| 30 | 12 | 150 | 683 | 67 | 300 | 201 | 30-60 |
| 40 | 16 | 200 | 425 | 46 | 400 | 184 | 30-60 |
| 50 | 20 | 80 | 420 | 71 | 120 | 85 | 35-37 |
| 50 | 20 | 150 | 350 | 49 | 260 | 127 | 30-60 |
| 60 | 24 | 100 | 316 | 58 | 136 | 78 | 35-40 |
| 60 | 24 | 120 | 297 | 50 | 240 | 120 | 35-60 |
| 73 | 29 | 120 | 225 | 43 | 240 | 103 | 35-60 |
| 80 | 32 | 64 | 248 | 63 | 95 | 59 | 30-34 |
| 80 | 32 | 100 | 212 | 46 | 200 | 92 | 35-40 |
| 85 | 34 | 100 | 195 | 44 | 221 | 97 | 35-40 |
| 90 | 36 | 100 | 178 | 41 | 216 | 88 | 35-40 |
| 100 | 39 | 55 | 200 | 61 | 88 | 53 | 25-30 |
| 100 | 39 | 80 | 176 | 47 | 150 | 70 | 35-37 |
| 110 | 43 | 80 | 153 | 43 | 130 | 56 | 35-37 |
| 120 | 47 | 55 | 158 | 55 | 88 | 48 | 25-30 |
| 120 | 47 | 71 | 142 | 44 | 135 | 59 | 30-34 |
| 135 | 53 | 55 | 133 | 50 | 86 | 43 | 25-30 |
| 135 | 53 | 64 | 125 | 44 | 100 | 44 | 26-31 |
| 150 | 59 | 64 | 105 | 38 | 100 | 38 | 26-31 |
| 160 | 64 | 55 | 101 | 42 | 98 | 41 | 25-30 |
| 160 | 64 | 64 | 92 | 35 | 120 | 42 | 30-34 |
| 180 | 72 | 48 | 91 | 43 | 78 | 66 | 27-29 |
| 180 | 72 | 55 | 84 | 37 | 100 | 37 | 25-30 |
| 200 | 80 | 48 | 77 | 38 | 74 | 28 | 27-29 |
| 195 | 77 | 55 | 75 | 33 | 105 | 34 | 25-30 |
| 230 | 90 | 48 | 63 | 33 | 85 | 28 | 27-29 |
| 250 | 100 | 40 | 60 | 36 | 70 | 25 | 20-24 |
| 280 | 110 | 40 | 51 | 31 | 85 | 26 | 20-24 |
| 305 | 120 | 40 | 43 | 27 | 68 | 18 | 20-24 |
| 355 | 140 | 34 | 37 | 27 | 58 | 15 | 22-24 |
| 380 | 150 | 31 | 36 | 29 | 46 | 13 | 21-23 |
| 420 | 165 | 31 | 30 | 24 | 46 | 11 | 21-23 |
| 460 | 180 | 27 | 28 | 26 | 56 | 14 | 20-22 |
4. Ứng dụng của vải lọc
Vải lọc polyester được dệt từ sợi được ép đùn từ polyester nóng thành một sợi đơn. Được sử dụng rộng rãi trong in ấn dệt, in bản, in điện tử, gốm sứ, thủy tinh, in giấy màu, nhãn mác và quảng cáo.
5. Đóng gói phổ biến:
1. 30-70m/cuộn trong túi PVC.
2. 2-8 cuộn mỗi thùng.
3. Túi chống thấm nước bên ngoài.
4. Đai đóng gói gia cố.
6. Vận chuyển phổ biến:
![]()