Anping County Comesh Filter Co.,Ltd info@comeshfilter.com 86-318-7595879
Product Details
Nguồn gốc: Hà Bắc trung quốc
Hàng hiệu: PFM
Chứng nhận: LFGB
Số mô hình: PFM-Lyd
Payment & Shipping Terms
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 miếng
Giá bán: Có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: túi nhựa, sau đó thùng carton
Thời gian giao hàng: 3-10 ngày
Điều khoản thanh toán: L / C, T / T, Western Union, , Paypal, Đảm bảo thương mại
Khả năng cung cấp: 500 chiếc mỗi tuần
Vật liệu: |
100%polyester |
Tính năng: |
Điện trở nhiệt độ cao |
Ứng dụng: |
Lọc thực phẩm |
Số lượng lưới: |
6T-180T |
Mở: |
25-740micron |
Màu sắc: |
Trắng, vàng, đen |
Vật liệu: |
100%polyester |
Tính năng: |
Điện trở nhiệt độ cao |
Ứng dụng: |
Lọc thực phẩm |
Số lượng lưới: |
6T-180T |
Mở: |
25-740micron |
Màu sắc: |
Trắng, vàng, đen |
Vải lưới polyester chịu nước dùng để lọc thực phẩm
1. Sự khác biệt giữa vải lưới polyester trắng và vàng
2. Mô tả về vải lưới polyester
3. Ưu điểm nổi bật của vải lưới polyester
Vải lưới polyester có khả năng chịu nhiệt độ cao dưới 200 độ C, kháng axit (không thích hợp với kiềm), kháng dung môi, kháng nước, kháng hóa chất, chịu áp lực bên ngoài lớn, tính chất vật lý và độ ổn định của nó, độ giãn nhỏ
4. Thông số kỹ thuật của vải lưới polyester
| COUNT (INCH) | COUNT (CM) | DIAMETER (UM) | OPEPING (UM) | OPEN AREA(%) | THICKNESS(UM) | VOLUME (CM³/CM²) | MAX TEN SION(N/CM) |
| 15 | 6 | 400 | 1270 | 64 | 720 | 460 | 30-60 |
| 18 | 7 | 350 | 1078 | 64 | 640 | 410 | 30-60 |
| 20 | 8 | 300 | 950 | 58 | 550 | 319 | 30-60 |
| 25 | 10 | 250 | 750 | 56 | 620 | 347 | 30-60 |
| 30 | 12 | 250 | 583 | 49 | 450 | 220 | 30-60 |
| 30 | 12 | 150 | 683 | 67 | 300 | 201 | 30-60 |
| 40 | 16 | 200 | 425 | 46 | 400 | 184 | 30-60 |
| 50 | 20 | 80 | 420 | 71 | 120 | 85 | 35-37 |
| 50 | 20 | 150 | 350 | 49 | 260 | 127 | 30-60 |
| 60 | 24 | 100 | 316 | 58 | 136 | 78 | 35-40 |
| 60 | 24 | 120 | 297 | 50 | 240 | 120 | 35-60 |
| 73 | 29 | 120 | 225 | 43 | 240 | 103 | 35-60 |
| 80 | 32 | 64 | 248 | 63 | 95 | 59 | 30-34 |
| 80 | 32 | 100 | 212 | 46 | 200 | 92 | 35-40 |
| 85 | 34 | 100 | 195 | 44 | 221 | 97 | 35-40 |
| 90 | 36 | 100 | 178 | 41 | 216 | 88 | 35-40 |
| 100 | 39 | 55 | 200 | 61 | 88 | 53 | 25-30 |
| 100 | 39 | 80 | 176 | 47 | 150 | 70 | 35-37 |
| 110 | 43 | 80 | 153 | 43 | 130 | 56 | 35-37 |
| 120 | 47 | 55 | 158 | 55 | 88 | 48 | 25-30 |
| 120 | 47 | 71 | 142 | 44 | 135 | 59 | 30-34 |
| 135 | 53 | 55 | 133 | 50 | 86 | 43 | 25-30 |
| 135 | 53 | 64 | 125 | 44 | 100 | 44 | 26-31 |
| 150 | 59 | 64 | 105 | 38 | 100 | 38 | 26-31 |
| 160 | 64 | 55 | 101 | 42 | 98 | 41 | 25-30 |
| 160 | 64 | 64 | 92 | 35 | 120 | 42 | 30-34 |
| 180 | 72 | 48 | 91 | 43 | 78 | 66 | 27-29 |
| 180 | 72 | 55 | 84 | 37 | 100 | 37 | 25-30 |
| 200 | 80 | 48 | 77 | 38 | 74 | 28 | 27-29 |
| 195 | 77 | 55 | 75 | 33 | 105 | 34 | 25-30 |
| 230 | 90 | 48 | 63 | 33 | 85 | 28 | 27-29 |
| 250 | 100 | 40 | 60 | 36 | 70 | 25 | 20-24 |
| 280 | 110 | 40 | 51 | 31 | 85 | 26 | 20-24 |
| 305 | 120 | 40 | 43 | 27 | 68 | 18 | 20-24 |
| 355 | 140 | 34 | 37 | 27 | 58 | 15 | 22-24 |
| 380 | 150 | 31 | 36 | 29 | 46 | 13 | 21-23 |
| 420 | 165 | 31 | 30 | 24 | 46 | 11 | 21-23 |
| 460 | 180 | 27 | 28 | 26 | 56 | 14 | 20-22 |
5. Ứng dụng của vải lưới polyester
Vải lưới polyester được dệt từ sợi được ép đùn từ polyester nóng thành một sợi đơn. Được sử dụng rộng rãi trong in ấn dệt, in bản, in điện tử, gốm sứ, thủy tinh, in giấy màu, nhãn mác và quảng cáo.
6. Bao bì phổ biến:
1. 30-70m/cuộn trong túi PVC.
2. 2-8 cuộn mỗi thùng carton.
3. Túi chống thấm nước bên ngoài.
4. Đai đóng gói gia cố.
7. Vận chuyển phổ biến:
![]()
![]()
![]()
![]()